dụ
bộ thảo · 6 nét

khoai môn; khoai sọ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai môn; khoai sọ

    • Tôi thích ăn khoai môn.

  2. danh từ

    khoai môn; khoai sọ (Colocasia antiquorum)

    • Khoai môn có thể làm thành nhiều món ăn ngon.

  3. danh từ

    khoai môn; khoai sọ (Colocasia esculenta)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.