/
芋
芋
dụ
⾋bộ thảo · 6 nétkhoai môn; khoai sọ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoai môn; khoai sọ
- 。
Tôi thích ăn khoai môn.
- 貳名danh từ
khoai môn; khoai sọ (Colocasia antiquorum)
- 。
Khoai môn có thể làm thành nhiều món ăn ngon.
- 參名danh từ
khoai môn; khoai sọ (Colocasia esculenta)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoai môn; khoai sọ
- 。
Tôi thích ăn khoai môn.
- 貳名danh từ
khoai môn; khoai sọ (Colocasia antiquorum)
- 。
Khoai môn có thể làm thành nhiều món ăn ngon.
- 參名danh từ
khoai môn; khoai sọ (Colocasia esculenta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)