节流

节流
jiéliú
tiết lưu

tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu

    • Chúng ta cần kiểm soát dòng chảy.

  2. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    • Van tiết lưu được dùng để kiểm soát chất lỏng.

  3. danh từ

    tiết lưu; tiết kiệm; cắt giảm chi phí

    • Đập nước này có một van tiết lưu.

  4. danh từ

    địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)

    • Cái van này dùng để tiết lưu.

  5. danh từ

    kìm hãm chi phí; tiết kiệm

    • Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.