Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
节流
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
- 。
Chúng ta cần kiểm soát dòng chảy.
- 貳动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
- 。
Van tiết lưu được dùng để kiểm soát chất lỏng.
- 參名danh từ
tiết lưu; tiết kiệm; cắt giảm chi phí
- 。
Đập nước này có một van tiết lưu.
- 肆名danh từ
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
- 。
Cái van này dùng để tiết lưu.
- 伍名danh từ
kìm hãm chi phí; tiết kiệm
- 。
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.
解字
GIẢI TỰtiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lưu; kiểm soát lưu lượng; tiết kiệm chi tiêu
- 。
Chúng ta cần kiểm soát dòng chảy.
- 貳动động từ
lấp đầy; tắc nghẽn
- 。
Van tiết lưu được dùng để kiểm soát chất lỏng.
- 參名danh từ
tiết lưu; tiết kiệm; cắt giảm chi phí
- 。
Đập nước này có một van tiết lưu.
- 肆名danh từ
địa chỉ ngăn xếp (trong lập trình máy tính)
- 。
Cái van này dùng để tiết lưu.
- 伍名danh từ
kìm hãm chi phí; tiết kiệm
- 。
Cái van tiết lưu này bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)