节水

节水
jiéshuǐ
tiết thuỷ

tiết kiệm nước; bảo vệ nước

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm nước; bảo vệ nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.