节律

节律
jié
tiết luật

nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

    • Nhịp điệu của âm nhạc rất hay.

  2. danh từ

    bước đi; nhịp bước; tốc độ bước chân

    • Nhịp điệu nói chuyện của anh ấy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.