Tới nội dung chính

艿

艿
nǎi
nãi
⾋bộ thảo · 5 nét

khoai môn; khoai sọ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoai môn; khoai sọ(kế thừa)

    • 。

      Tôi thích ăn khoai môn.

艿
nǎi
nãi
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu