艰深

艰深
jiānshēn
gian thâm

(văn) khó hiểu; sâu xa; thâm thúy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) khó hiểu; sâu xa; thâm thúy

    • Vấn đề này quá sâu sắc.

  2. tính từ

    (văn) khó hiểu; sâu xa; uyên thâm

    • Vấn đề này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.