舰长
舰长
hạm trưởng
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
2 nghĩa#3726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
- 。
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
- 貳名danh từ
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
- 。
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
Đang tải…
舰长
Phồn thể艦長
hạm trưởng
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
2 nghĩa#3726
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
- 。
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
- 貳名danh từ
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
- 。
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ