舰长

舰长
jiànzhǎng
hạm trưởng

hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)

2 nghĩa#3726
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)

    军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán

    • Thuyền trưởng đã ra lệnh.

  2. danh từ

    hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)

    军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán

    • Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.