- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰的最高指挥官jūnjiàn de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng đã ra lệnh.
hạm trưởng; thuyền trưởng (tàu chiến)
中军舰或战船的最高指挥官jūnjiàn huò zhànhuán de zuìgāo zhǐhuī guānyuán
Thuyền trưởng ra lệnh cho chúng tôi chuẩn bị chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.