舔吮

舔吮
tiǎnshǔn
thiểm duyện

liếm và mút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liếm và mút

    • Con mèo con đang liếm láp móng vuốt của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.