舒张

舒张
shūzhāng
thư trương

giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)

    • Mạch máu giãn ra.

  2. danh từ

    giãn (cơ); tâm trương (sinh lý)

    • Khi tim thư trương, máu chảy vào tâm thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.