Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
舍命
舍命
xả mệnh
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
- 。
Anh ấy đã liều mạng cứu đứa bé đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舍命
Phồn thể捨命
xả mệnh
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
- 。
Anh ấy đã liều mạng cứu đứa bé đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.