舌苔

舌苔
shétāi
thiệt đài

lớp rêu/bựa trên lưỡi (dùng trong chẩn đoán y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp rêu/bựa trên lưỡi (dùng trong chẩn đoán y học cổ truyền)

    • Bác sĩ đã kiểm tra rêu lưỡi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.