Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
舌根
舌根
thiệt căn
gốc lưỡi; căn của lưỡi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốc lưỡi; căn của lưỡi
- 。
Gốc lưỡi là một phần của lưỡi.
- 貳名danh từ
gốc lưỡi; (ngữ âm) căn lưỡi
- 參名danh từ
gốc lưỡi; (ngữ âm) âm mặt lưỡi sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舌根
Phồn thể舌
thiệt căn
gốc lưỡi; căn của lưỡi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốc lưỡi; căn của lưỡi
- 。
Gốc lưỡi là một phần của lưỡi.
- 貳名danh từ
gốc lưỡi; (ngữ âm) căn lưỡi
- 參名danh từ
gốc lưỡi; (ngữ âm) âm mặt lưỡi sau
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.