Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
舌乳头
舌乳头
thiệt nhũ đầu
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
- 。
Nhú gai lưỡi là những nốt sần nhỏ trên lưỡi.
- 貳名danh từ
nhú lưỡi; gai lưỡi (cấu trúc trên bề mặt lưỡi chứa nụ vị giác)
- 。
Nhú lưỡi là cơ quan vị giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舌乳头
Phồn thể舌乳頭
thiệt nhũ đầu
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)
- 。
Nhú gai lưỡi là những nốt sần nhỏ trên lưỡi.
- 貳名danh từ
nhú lưỡi; gai lưỡi (cấu trúc trên bề mặt lưỡi chứa nụ vị giác)
- 。
Nhú lưỡi là cơ quan vị giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.