舌乳头

舌乳头
shétóu
thiệt nhũ đầu

gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai lưỡi; nhú lưỡi (lingual papillae)

    • Nhú gai lưỡi là những nốt sần nhỏ trên lưỡi.

  2. danh từ

    nhú lưỡi; gai lưỡi (cấu trúc trên bề mặt lưỡi chứa nụ vị giác)

    • Nhú lưỡi là cơ quan vị giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.