bộ xa · 14 nét

(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)

  2. danh từ

    (văn) đất đai; lãnh thổ; cõi trần (bóng, đối lập với thiên đường)

  3. danh từ

    (văn) xe ngựa; kiệu

  4. danh từ

    (văn) kiệu; cáng

  5. danh từ

    đám đông; dân chúng; công chúng (từ ghép)

    • Dư luận rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.