/
舆
舆
dư
⾞bộ xa · 14 nét(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)
- 貳名danh từ
(văn) đất đai; lãnh thổ; cõi trần (bóng, đối lập với thiên đường)
- 參名danh từ
(văn) xe ngựa; kiệu
- 肆名danh từ
(văn) kiệu; cáng
- 伍名danh từ
đám đông; dân chúng; công chúng (từ ghép)
- 。
Dư luận rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舆
Phồn thể輿
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân xe; sàn xe (phần dưới xe ngựa, đối lập với mui xe)
- 貳名danh từ
(văn) đất đai; lãnh thổ; cõi trần (bóng, đối lập với thiên đường)
- 參名danh từ
(văn) xe ngựa; kiệu
- 肆名danh từ
(văn) kiệu; cáng
- 伍名danh từ
đám đông; dân chúng; công chúng (từ ghép)
- 。
Dư luận rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ