舅舅

舅舅
jiùjiu
cữu cữu

cậu (anh/em trai của mẹ)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5467Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    母亲的哥哥或弟弟mǔqīn de gēge huò dìdi

    • Cậu tôi là bác sĩ.

  2. danh từ

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    母亲的哥哥或弟弟mǔqīn de gēge huò dìdi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.