Tới nội dung chính

舅

舅
jiù
cữu
⾅bộ cữu · 13 nét

cậu (anh/em trai của mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    • 。

      Tôi có một người cậu.

舅
jiù
cữu
BỘ THỦ⾅
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu