致命
chí mạng; chết người; gây tử vong
NGHĨA
- 壹形tính từ
chí mạng; chết người; gây tử vong
中能够导致死亡的;非常严重的néng gòu dǎozhì sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
- 。
Căn bệnh này là chí mạng.
- 貳形tính từ
chết người; gây tử vong; hiểm nghèo
中能够引起死亡或很严重的危害的néng gòu yǐnqǐ sǐwàng huò hěn yánzhòng de wēihài de
- 。
Loại virus này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
chết người; tử tính
中能引起死亡的;非常严重的néng yǐnqǐ sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
- 肆动động từ
hi sinh tính mạng; hiến dâng tính mạng
中牺牲生命;失去生命qīshēng shēngmìng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy hy sinh vì đất nước.
chí mạng; chết người; gây tử vong
NGHĨA
- 壹形tính từ
chí mạng; chết người; gây tử vong
中能够导致死亡的;非常严重的néng gòu dǎozhì sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
- 。
Căn bệnh này là chí mạng.
- 貳形tính từ
chết người; gây tử vong; hiểm nghèo
中能够引起死亡或很严重的危害的néng gòu yǐnqǐ sǐwàng huò hěn yánzhòng de wēihài de
- 。
Loại virus này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
chết người; tử tính
中能引起死亡的;非常严重的néng yǐnqǐ sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de
- 肆动động từ
hi sinh tính mạng; hiến dâng tính mạng
中牺牲生命;失去生命qīshēng shēngmìng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy hy sinh vì đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.