致命

致命
zhìmìng
trí mệnh

chí mạng; chết người; gây tử vong

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3420
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chí mạng; chết người; gây tử vong

    能够导致死亡的;非常严重的néng gòu dǎozhì sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de

    • Căn bệnh này là chí mạng.

  2. tính từ

    chết người; gây tử vong; hiểm nghèo

    能够引起死亡或很严重的危害的néng gòu yǐnqǐ sǐwàng huò hěn yánzhòng de wēihài de

    • Loại virus này rất nguy hiểm.

  3. tính từ

    chết người; tử tính

    能引起死亡的;非常严重的néng yǐnqǐ sǐwáng de;fēicháng yánzhòng de

  4. động từ

    hi sinh tính mạng; hiến dâng tính mạng

    牺牲生命;失去生命qīshēng shēngmìng;shīqù shēngmìng

    • Anh ấy hy sinh vì đất nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.