致死

致死
zhì
trí tử

gây tử vong; gây chết người; có tính chất chết người

1 nghĩa#10565
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây tử vong; gây chết người; có tính chất chết người

    造成死亡、使人死去zàochéng sǐwàng、shǐ rén sǐqù

    • Loại thuốc độc này có thể gây chết người.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.