Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至高无上
至高无上
chí cao vô thượng
tối cao vô thượng; không gì sánh bằng [thành ngữ]
3 nghĩa#25297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối cao vô thượng; không gì sánh bằng [thành ngữ]
- 。
Quyền lực của anh ấy là tối cao.
- 貳形tính từ
tối cao; tối thượng
- 。
Ông ấy là người cai trị tối cao.
- 參形tính từ
tối cao; tối thượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ至高无上
Phồn thể至高無上
chí cao vô thượng
tối cao vô thượng; không gì sánh bằng [thành ngữ]
3 nghĩa#25297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối cao vô thượng; không gì sánh bằng [thành ngữ]
- 。
Quyền lực của anh ấy là tối cao.
- 貳形tính từ
tối cao; tối thượng
- 。
Ông ấy là người cai trị tối cao.
- 參形tính từ
tối cao; tối thượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.