自尽

自尽
jìn
tự tận

tự tử; tự vẫn

1 nghĩa#23130
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tử; tự vẫn

    • Anh ấy chọn tự sát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.