自我介绍

自我介绍
jièshào
tự ngã giới thiệu

tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)

2 nghĩa#10411
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)

    把自己的名字、身份等告诉别人bǎ zìjǐ de míngzi、shēnfèn děng gàosu biéren

    • Mời bạn tự giới thiệu một chút.

  2. danh từ

    tự giới thiệu bản thân

    向别人说明自己的名字、身份、工作等基本信息xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de míngzì、shēnfèn、gōngzuò děng jīběn xìnxī

    • Mời bạn tự giới thiệu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.