Tới nội dung chính

癯

癯
qú
cù
⽧bộ nạch · 23 nét

gầy gò; ốm yếu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gầy gò; ốm yếu

  2. 貳形tính từ

    gầy guộc; xương cốt

    • 。

      Anh ấy trông rất gầy gò.

  3. 參形tính từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

  4. 肆形tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

癯
qú
cù
BỘ THỦ⽧
23 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu