/
腴
腴
du
⾁bộ nhục · 12 nétmỡ bụng; béo tốt; phì nhiêu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỡ bụng; béo tốt; phì nhiêu
- 。
Miếng thịt này rất béo.
- 貳形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 參形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 。
Miếng thịt này rất béo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腴
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỡ bụng; béo tốt; phì nhiêu
- 。
Miếng thịt này rất béo.
- 貳形tính từ
béo; mập; (đất) màu mỡ
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 參形tính từ
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 。
Miếng thịt này rất béo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày