jiàn
kiện
bộ nhục · 12 nét

gân; gân cơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gân; gân cơ

    • Gân của anh ấy bị thương rồi.

  2. danh từ

    gân; gân cơ

    • Gân của anh ấy rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.