Tới nội dung chính

腕

腕
wàn
oản
⾁bộ nhục · 12 nét

cổ tay

2 nghĩa#21895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổ tay

    • 。

      Cổ tay cô ấy rất mảnh.

  2. 貳名danh từ

    cánh tay (của mực, sao biển...)

    • 。

      Mực có tám cái vòi.

腕
wàn
oản
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu