Tới nội dung chính

腓

腓
féi
phì
⾁bộ nhục · 12 nét

bắp chân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bắp chân

    • 。

      Bắp chân của anh ấy rất khỏe.

  2. 貳动động từ

    thối rữa; mục nát; hủ bại

  3. 參动động từ

    bắp chân; (văn) che chở; bảo vệ

腓
féi
phì
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu