phủ
bộ nhục · 12 nét

tạng phủ; phủ tạng (nội tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạng phủ; phủ tạng (nội tạng)

    • Ngũ tạng lục phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.