Tới nội dung chính

腆

腆
tiǎn
thiển
⾁bộ nhục · 12 nét

dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng

  2. 貳形tính từ

    đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng

    • 。

      Cô ấy là một cô gái rất thẹn thùng.

腆
tiǎn
thiển
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu