tiǎn
thiển
bộ nhục · 12 nét

dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng

  2. tính từ

    đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng

    • Cô ấy là một cô gái rất thẹn thùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.