/
腆
腆
thiển
⾁bộ nhục · 12 nétdày dặn; phong phú; (of liquor) nồng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng
- 貳形tính từ
đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng
- 。
Cô ấy là một cô gái rất thẹn thùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng
- 貳形tính từ
đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng
- 。
Cô ấy là một cô gái rất thẹn thùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày