Tới nội dung chính

脿

脿
biāo
biểu
⾁bộ nhục · 12 nét

mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)(kế thừa)

    • 。

      Lớp mỡ của con lợn này rất dày.

脿
biāo
biểu
BỘ THỦ⾁
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu