tỳ
bộ nhục · 12 nét

lá lách; tỳ tạng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#44704
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lá lách; tỳ tạng

    • Lá lách là một cơ quan trong cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH

Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.