脱肠

脱肠
tuōcháng
thoát tràng

thoát vị (trực tràng); sa ruột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thoát vị (trực tràng); sa ruột

    • Anh ấy bị thoát vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.