Tới nội dung chính

脬

脬
pāo
phao
⾁bộ nhục · 11 nét

bàng quang; túi tiểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bàng quang; túi tiểu

    • 。

      Bàng quang là cái bọng chứa nước tiểu.

脬
pāo
phao
BỘ THỦ⾁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu