Tới nội dung chính

脩

脩
xiū
tu
⾁bộ nhục · 10 nét

thịt khô mà học trò dâng thầy lần đầu ra mắt (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thịt khô mà học trò dâng thầy lần đầu ra mắt (thời cổ)

  2. 貳形tính từ

    khô; héo

脩
xiū
tu
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu