juān
tuyên
bộ nhục · 11 nét

(văn) giảm bớt; thu hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) giảm bớt; thu hẹp(kế thừa)

  2. động từ

    (văn) bóc lột; vơ vét(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.