cuǒ
toả
bộ nhục · 11 nét

thịt băm nhỏ; (văn) vụn vặt, nhỏ nhặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt băm nhỏ; (văn) vụn vặt, nhỏ nhặt

  2. danh từ

    vụn vặt; nhỏ nhặt

    • Đừng bận tâm vì những chuyện vặt vãnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.