脚镣

脚镣
jiǎoliào
cước liêu

ràng buộc; sợi dây liên kết; xiềng xích (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ràng buộc; sợi dây liên kết; xiềng xích (bóng)

    • Anh ta bị còng chân.

  2. danh từ

    xích chân; còng chân; xiềng chân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.