luán
luyến
bộ nhục · 12 nét

miếng thịt nhỏ; (văn) thịt thái lát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miếng thịt nhỏ; (văn) thịt thái lát

  2. danh từ

    thịt thái lát; miếng thịt nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.