Tới nội dung chính

脂

脂
zhī
chi
⾁bộ nhục · 10 nét

béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    • 。

      Loại thịt này có hàm lượng chất béo rất cao.

  2. 貳名danh từ

    mỡ; chất béo; son phấn

    • 。

      Cô ấy thích dùng son môi.

  3. 參名danh từ

    nhựa; mỡ; chất béo

    • 。

      Loại nhựa cây này rất thơm.

脂
zhī
chi
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu