/
胯
胯
khoá
⾁bộ nhục · 10 nétháng; bẹn; vùng háng
3 nghĩa#49865
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
háng; bẹn; vùng háng
- ,。
Anh ấy ngã và bị thương ở háng.
- 貳名danh từ
háng; bẹn; vùng hông
- 參名danh từ
hông; háng; vùng hông
- 。
Hông của anh ấy rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
háng; bẹn; vùng háng
- ,。
Anh ấy ngã và bị thương ở háng.
- 貳名danh từ
háng; bẹn; vùng hông
- 參名danh từ
hông; háng; vùng hông
- 。
Hông của anh ấy rất rộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày