yān
yên
bộ nhục · 10 nét

son (phấn); yên chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    son (phấn); yên chi

    • Cô ấy thích dùng son môi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.