Tới nội dung chính

胤

胤
yìn
dận
⾁bộ nhục · 9 nét

dòng dõi; con cháu nối dõi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dòng dõi; con cháu nối dõi

    • 。

      Anh ấy là hậu duệ của hoàng tộc.

  2. 貳名danh từ

    con cháu nối dõi; người thừa kế

    • 。

      Anh ấy là người thừa kế của hoàng gia.

  3. 參名danh từ

    con cháu; dòng dõi

    • 。

      Dận là hậu duệ của các vị vua cổ đại.

  4. 肆名danh từ

    con cháu; hậu duệ

    • ,。

      Anh ấy không có con cái, nên không có hậu duệ.

  5. 伍动động từ

    kế thừa; truyền nối (ngôi vị, dòng dõi)

    • 。

      Anh ấy thừa kế tài sản của gia đình.

胤
yìn
dận
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu