/
胠
胠
khư
⾁bộ nhục · 9 nétsườn (thú vật); nách
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sườn (thú vật); nách
- 貳名danh từ
hông; sườn (phần hông)
- 參动động từ
cạy mở; bẻ gãy
- 。
Anh ấy cạy mở cái hộp.
- 肆动động từ
trộm cắp; (văn) mở nắp rương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sườn (thú vật); nách
- 貳名danh từ
hông; sườn (phần hông)
- 參动động từ
cạy mở; bẻ gãy
- 。
Anh ấy cạy mở cái hộp.
- 肆动động từ
trộm cắp; (văn) mở nắp rương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày