Tới nội dung chính

胞

胞
bāo
bào
⾁bộ nhục · 9 nét

nhau thai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhau thai

    • 。

      Nhau thai còn được gọi là bào y.

  2. 貳名danh từ

    tử cung; bào thai; (chỉ) anh em cùng cha mẹ

  3. 參名danh từ

    cùng cha mẹ sinh ra; ruột thịt

    • 。

      Anh em ruột thịt.

胞
bāo
bào
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu