/
胞
胞
bào
⾁bộ nhục · 9 nétnhau thai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhau thai
- 。
Nhau thai còn được gọi là bào y.
- 貳名danh từ
tử cung; bào thai; (chỉ) anh em cùng cha mẹ
- 參名danh từ
cùng cha mẹ sinh ra; ruột thịt
- 。
Anh em ruột thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhau thai
- 。
Nhau thai còn được gọi là bào y.
- 貳名danh từ
tử cung; bào thai; (chỉ) anh em cùng cha mẹ
- 參名danh từ
cùng cha mẹ sinh ra; ruột thịt
- 。
Anh em ruột thịt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày