Tới nội dung chính

胙

胙
zuò
tạc
⾁bộ nhục · 9 nét

ban thưởng (thịt tế lễ dùng để ban phát)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ban thưởng (thịt tế lễ dùng để ban phát)

  2. 貳名danh từ

    thịt tế thần (cổ)

  3. 參名danh từ

    thịt tế lễ; lộc tế (thịt ban cho sau khi cúng tế)

  4. 肆名danh từ

    thịt tế thần (ban cho sau lễ tế); tước hiệu vua (cổ)

胙
zuò
tạc
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu