/
胙
胙
tạc
⾁bộ nhục · 9 nétban thưởng (thịt tế lễ dùng để ban phát)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng (thịt tế lễ dùng để ban phát)
- 貳名danh từ
thịt tế thần (cổ)
- 參名danh từ
thịt tế lễ; lộc tế (thịt ban cho sau khi cúng tế)
- 肆名danh từ
thịt tế thần (ban cho sau lễ tế); tước hiệu vua (cổ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胙
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban thưởng (thịt tế lễ dùng để ban phát)
- 貳名danh từ
thịt tế thần (cổ)
- 參名danh từ
thịt tế lễ; lộc tế (thịt ban cho sau khi cúng tế)
- 肆名danh từ
thịt tế thần (ban cho sau lễ tế); tước hiệu vua (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày