tāi
thai
bộ nhục · 9 nét

thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#26823
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)

    • Thai nhi này rất khỏe mạnh.

  2. danh từ

    bào thai; tử cung; thai (nhi)

    • Cô ấy mang song thai.

  3. danh từ

    lốp (xe)

    • Lốp xe của tôi hết hơi rồi.

  4. lượng từ

    lứa (đơn vị tính cho một lứa con vật)

  5. danh từ

    nguồn gốc; bào thai; thai nhi

    • Cái lốp này là mới.

  6. danh từ

    lớp đệm (trong quần áo hoặc chăn); thai (bào thai)

    • Lớp đệm của chiếc áo này rất dày.

  7. danh từ

    nguồn gốc; căn nguyên; (bóng) bào thai; mầm mống

    • Nguồn gốc của ý tưởng này là tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH

Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.