- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)
thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)
Thai nhi này rất khỏe mạnh.
bào thai; tử cung; thai (nhi)
Cô ấy mang song thai.
lốp (xe)
Lốp xe của tôi hết hơi rồi.
lứa (đơn vị tính cho một lứa con vật)
nguồn gốc; bào thai; thai nhi
Cái lốp này là mới.
lớp đệm (trong quần áo hoặc chăn); thai (bào thai)
Lớp đệm của chiếc áo này rất dày.
nguồn gốc; căn nguyên; (bóng) bào thai; mầm mống
Nguồn gốc của ý tưởng này là tốt.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)
Thai nhi này rất khỏe mạnh.
bào thai; tử cung; thai (nhi)
Cô ấy mang song thai.
lốp (xe)
Lốp xe của tôi hết hơi rồi.
lứa (đơn vị tính cho một lứa con vật)
nguồn gốc; bào thai; thai nhi
Cái lốp này là mới.
lớp đệm (trong quần áo hoặc chăn); thai (bào thai)
Lớp đệm của chiếc áo này rất dày.
nguồn gốc; căn nguyên; (bóng) bào thai; mầm mống
Nguồn gốc của ý tưởng này là tốt.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.