Tới nội dung chính

胆识

胆识
dǎnshí
đảm thức

dũng khí và sáng suốt; đảm lược

1 nghĩa#39415
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dũng khí và sáng suốt; đảm lược

    • 。

      Anh ấy rất có dũng khí và sự sáng suốt.

胆
dǎn
đảm
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu