Tới nội dung chính

胄

胄
zhòu
trụ
⾁bộ nhục · 9 nét

mũ trụ; mũ giáp chiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mũ trụ; mũ giáp chiến

    • 。

      Anh ấy đang đội một cái mũ trụ.

  2. 貳名danh từ

    dòng dõi; con cháu

    • 。

      Anh ấy là hậu duệ của quý tộc.

胄
zhòu
trụ
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu