肥肠

肥肠
féicháng
phì tràng

lòng lợn; ruột già (dùng làm thực phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng lợn; ruột già (dùng làm thực phẩm)

    • Tôi thích ăn lòng heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.