Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
肠管
肠管
tràng quản
ống ruột; ruột
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống ruột; ruột
- 。
Ruột là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
ống ruột; ruột
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
肠管
Phồn thể腸管
tràng quản
ống ruột; ruột
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống ruột; ruột
- 。
Ruột là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
ống ruột; ruột
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày