肇事逃逸

肇事逃逸
zhàoshìtáo
triệu sự đào dật

gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn

    • Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.