Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
肇事逃逸
肇事逃逸
triệu sự đào dật
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
- 。
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肇事逃逸
Phồn thể肇
triệu sự đào dật
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây tai nạn rồi bỏ trốn; bỏ chạy sau khi gây tai nạn
- 。
Hành vi bỏ trốn sau khi gây tai nạn là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.